sneak

/sni:k/
danh từ
  1. người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ
  2. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo
  3. (thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)
nội động từ
  1. trốn, lén
    • to sneak off (away)
      trốn đi, lén đi
    • to sneak in
      lẻn vào
  2. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) mách lẻo
ngoại động từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ăn cắp, xoáy
  2. mang lén, đưa lén

Idioms

  • to sneak out of
    lén lút lẩn tránh (công việc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "sneak"

sneak
A child sneaks a cookie from the jar before dinner.