creep

/kri:p/
danh từ
  1. (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
    • to give somebody the creeps
      làm ai sởn gáy lên
  2. sự , sự trườn
  3. lỗ hốc (trong hàng rào...)
  4. (địa ,địa chất) sự lở (đá...)
  5. (vật ) sự dão
    • thermal creep
      sự dão nhiệt
nội động từ crept
  1. , trườn
  2. đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to creep into the room
      lẻn vào phòng
    • old age creeps upon one unawares
      tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
  3. ; leo (cây leo)
  4. cảm giác râm ran như kiến , rùng mình sởn gai ốc
    • to make someone's flesh creep
      làm cho ai sởn gai ốc
  5. (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
    • to creep into someone's favour
      luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

creep
A baby creeps across the living room floor.