creep

/kri:p/
Học thuật
Thân thiện
creep

A baby creeps across the living room floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cảm giác ghê rợn, sự sởn gáy: Cảm giác khó chịu, sợ hãi hoặc ghê tởm.
    • Sự di chuyển chậm, sự /trườn: Hành động di chuyển rất chậm, thường với cơ thể sát mặt đất.
    • Người kỳ quặc, đáng ghê tởm (tiếng lóng): Một người hành vi kỳ lạ, đáng sợ hoặc khó chịu.
  2. Động từ (bất quy tắc: creep - crept - crept):

    • , trườn: Di chuyển bằng cách kéo cơ thể sát mặt đất, thường một cách im lặng hoặc chậm rãi.
    • Đi rón rén, lén lút: Di chuyển một cách thận trọng im lặng để không bị phát hiện.
    • Leo (thực vật): (Về cây leo) phát triển lan ra bằng cách bám vào bề mặt.
    • Xuất hiện/tăng lên từ từ: (Nghĩa bóng) xuất hiện, phát triển hoặc xâm nhập một cách chậm rãi thường không được chú ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • That old, empty house gives me the creeps. (Căn nhà , trống không đó làm tôi sởn gáy.)
    • The traffic moved at a creep during the rush hour. (Giao thông di chuyển chậm như trong giờ cao điểm.)
    • Don't talk to him; he's a total creep. (Đừng nói chuyện với hắn ta; hắn một tên hoàn toàn kỳ quặc.)
  • Động từ:

    • The cat crept towards the bird. (Con mèo lại gần con chim.)
    • She crept downstairs so as not to wake her parents. ( ấy rón rén xuống cầu thang để không đánh thức bố mẹ.)
    • Ivy had crept up the wall of the cottage. (Cây thường xuân đã leo lên bức tường của ngôi nhà tranh.)
    • Doubt began to creep into her mind. (Sự nghi ngờ bắt đầu len lỏi vào tâm trí ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make someone's flesh creep/skin crawl": Làm cho ai đó cảm thấy ghê rợn, sởn gai ốc.

    • The ghost story made my flesh creep. (Câu chuyện ma làm tôi sởn gai ốc.)
  • "creep in/into": Len lỏi vào, xâm nhập vào (một cách tiêu cực).

    • A few errors have crept into the report. (Một vài lỗi đã len lỏi vào báo cáo.)
  • "creep up on someone":

    • Đến gần ai một cách lén lút.
      • The deadline is creeping up on us. (Hạn chót đang âm thầm đến gần chúng ta.)
    • (Về cảm giác, tuổi tác) đến một cách từ từ, không báo trước.
      • Old age creeps up on you. (Tuổi già đến với bạn lúc nào không hay.)
Biến thể từ gần giống
  • Creepy (tính từ): Gây cảm giác ghê rợn, rùng mình, ma quái.

    • That abandoned hospital is really creepy at night. (Bệnh viện bỏ hoang đó thực sự rùng rợn vào ban đêm.)
  • Creeper (danh từ):

    • Cây leo, dây leo.
      • Virginia creeper covers the fence. (Cây thường xuân Virginia phủ kín hàng rào.)
    • Người hay luồn cúi, xu nịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Crawl: , trườn.
    • Sneak: Đi lén, lẻn.
    • Tiptoe: Đi nhón chân, rón rén.
  • Danh từ (nghĩa "người kỳ quặc"):
    • Weirdo: Kẻ kỳ dị.
    • Freak: Kẻ quái dị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Creep along: Di chuyển/ dọc theo một cách chậm chạp.

    • The wounded soldier crept along the trench. (Người lính bị thương dọc theo chiến hào.)
  • Creep out (tiếng lóng): Làm cho ai đó cảm thấy ghê tởm, sợ hãi.

    • His strange stare really creeps me out. (Cái nhìn chằm chằm kỳ lạ của hắn thực sự làm tôi ghê sợ.)
  • Creep over:

    • (Cảm giác) lan tỏa khắp người.
      • A feeling of dread crept over her. (Một cảm giác kinh hãi lan khắp người .)
    • /leo qua.
      • The insect crept over the leaf. (Con côn trùng qua chiếc .)
Thành ngữ liên quan
  • Give someone the creeps: Làm cho ai đó sởn gai ốc, cảm thấy ghê rợn.

    • That man's constant smile gives me the creeps. (Nụ cười không ngớt của người đàn ông đó làm tôi sởn gáy.)
  • Creep into someone's favour: Luồn lọt, xu nịnh để lấy lòng ai.

    • He's always trying to creep into the boss's favour. (Anh ta luôn cố gắng luồn cúi để lấy lòng sếp.)
creep

A baby creeps across the living room floor.

danh từ
  1. (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
    • to give somebody the creeps
      làm ai sởn gáy lên
  2. sự , sự trườn
  3. lỗ hốc (trong hàng rào...)
  4. (địa ,địa chất) sự lở (đá...)
  5. (vật ) sự dão
    • thermal creep
      sự dão nhiệt
nội động từ crept
  1. , trườn
  2. đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to creep into the room
      lẻn vào phòng
    • old age creeps upon one unawares
      tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
  3. ; leo (cây leo)
  4. cảm giác râm ran như kiến , rùng mình sởn gai ốc
    • to make someone's flesh creep
      làm cho ai sởn gai ốc
  5. (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
    • to creep into someone's favour
      luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai