mouse

/maus - mauz/
danh từ, số nhiều mice /mais/
  1. (động vật học) chuột
    • house mouse
      chuột nhắt
  2. (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím
nội động từ
  1. bắt chuột, săn chuột
  2. đi rón rén, lén, lần
  3. (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới
ngoại động từ
  1. rình bắt đến cùng
  2. kiên nhẫn, tìm kiếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mouse"

mouse
A student moves the mouse to click on an icon.