pyramidal

/pi'ræmidl/
tímh từ
  1. () hình chóp () hình tháp
    • Os pyramidal
      (giải phẫu) học xương tháp
  2. (từ , nghĩa ) rất lớn
    • Succès pyramidal
      thắng lợi rất lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pyramidal"

pyramidal
Un enfant construit une structure pyramidale avec des blocs de bois.