pyramide

danh từ giống cái
  1. (hình) chóp, (hình) tháp
    • Pyramide régulière
      hình chóp đều
    • Pyramide iliaque
      (giải phẫu) học tháp chậu
    • Arbre taillé en pyramide
      cây tỉa thành hình chóp
    • Une pyramide de fruits
      đĩa quả xếp thành hình chóp
  2. tháp chóp, kim tự tháp Ai Cập
    • pyramide humaine
      tiết mục chồng người (xiếc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pyramide"

Từ có nhắc đến "pyramide"

pyramide
Une pyramide de fruits est posée sur la table.