tháp

  1. tour.
    • Tháp rùa
      tour de la Tortue.
  2. pyramide.
    • Tháp chậu
      (giải phẫu học) pyramide iliaque.
  3. assembler ; enter ; adjoindre.
    • Tháp hai thanh gỗ vào nhau
      enter deux pièces de bois
    • Tháp thêm gỗ vào mặt bàn
      adjoindre un morceau de bois à la surface d'une table.
  4. (địa phương, nông nghiệp) greffer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tháp
Tháp Rùa nằm giữa hồ nước trong xanh.