périr

nội động từ
  1. (văn học) chết
    • Périr dans un incendie
      chết trong đám cháy
    • Périr d'ennui
      chết được buồn phiền, buồn phiền đến chết được
  2. đắm
    • Navire qui périt
      tàu đắm
  3. suy vong, tiêu tan
    • Empires qui ont péri
      những đế quốc đã suy vong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "périr"