parer

ngoại động từ
  1. trang hoàng, trang trí; tô điểm, trang điểm
    • Parer un autel
      trang hoàng bàn thờ
    • Parer la mariée
      trang điểm cho cô dâu
  2. tô vẽ cho
    • Parer quelqu'un de toutes les qualités
      tô vẽ cho ai đủ mọi đức tính
  3. (hàng hải) chuẩn bị sẵn
    • Parer une ancre
      chuẩn bị sẵn neo
  4. hoàn chỉnh; trau, hồ
    • Parer des légumes
      nhặt rau
    • Parer la viande
      lạng bạc nhạcthịt
    • Parer les cuirs
      trau da
    • Parer une étoffe
      hồ vải
    • Parer la vigne
      cày ruộng nho trước vụ đông
    • Parer le verre
      (kỹ thuật) nhào thủy tinh
  5. tránh, đỡ
    • Parer un coup d'épée
      tránh mũi gươm
nội động từ
  1. phòng, chống
    • Parer à un danger
      phòng nguy hiểm
    • Parer à toute éventualité
      phòng mọi bất trắc
    • parer au plus pressé
      làm việc gấp trước đã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa