parer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Trang hoàng, trang trí; tô điểm, trang điểm: Làm cho một người, một vật hoặc một nơi trở nên đẹp hơn bằng cách thêm các yếu tố thẩm mỹ.
    • Hoàn chỉnh; trau chuốt, sửa sang: Làm cho một vật trở nên sẵn sàng hoặc phù hợp hơn bằng cách loại bỏ những phần thừa hoặc xửbề mặt.
    • Tránh, đỡ, né: Hành động tránh một đánh, một mối nguy hiểm hoặc một điều không mong muốn.
  2. Nội động từ (thường đi với giới từ à):

    • Phòng, chống, đối phó: Chuẩn bị hoặc hành động để ngăn chặn, ứng phó với một mối đe dọa hoặc tình huống có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Ils ont paré la salle de fête pour la réception. (Họ đã trang hoàng phòng tiệc cho buổi tiếp tân.)
    • Avant de cuisiner, il faut parer les légumes. (Trước khi nấu ăn, phải nhặt/sửa rau.)
    • Le boxeur a paré le coup avec agilité. (Võ sĩ quyền Anh đã đấm một cách nhanh nhẹn.)
  • Nội động từ:

    • Il faut parer à toute éventualité. (Phải phòng mọi bất trắc.)
    • Nous devons parer au plus pressé. (Chúng ta phải làm việc gấp trước đã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Parer au plus pressé: (Thành ngữ) Ưu tiên giải quyết những việc cấp bách nhất trước.

    • Face à la crise, le gouvernement a décidé de parer au plus pressé. (Trước tình hình khủng hoảng, chính phủ đã quyết định giải quyết việc cấp bách trước.)
  • Se parer (Động từ phản thân): Tự trang điểm, làm đẹp cho bản thân.

    • Elle se pare de ses plus beaux bijoux pour la soirée. ( ấy tự trang điểm bằng những món trang sức đẹp nhất của mình cho buổi dạ tiệc.)
Biến thể từ gần giống
  • Parure (danh từ): Đồ trang sức, bộ trang sức.

    • Une parure de diamants. (Một bộ trang sức kim cương.)
  • Paré, e (tính từ): Được trang hoàng, được chuẩn bị sẵn sàng.

    • La table est parée pour le dîner. (Bàn ăn đã được chuẩn bị sẵn sàng cho bữa tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Orner, décorer: Trang trí, trang hoàng.
  • Éviter, esquiver: Tránh, né.
  • Préparer: Chuẩn bị.
  • Faire face à: Đối phó với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Parer à: Ứng phó với, đề phòng.
    • Le pays doit parer à la menace économique. (Đất nước phải ứng phó với mối đe dọa kinh tế.)
Thành ngữ liên quan
  • Parer au plus pressé: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Parer le coup: (Nghĩa đen: đỡ đòn) Ứng phó thành công với một khó khăn hoặc chỉ trích.
    • Le porte-parole a su parer le coup lors de la conférence de presse. (Người phát ngôn đã biết cách ứng phó trong buổi họp báo.)
ngoại động từ
  1. trang hoàng, trang trí; tô điểm, trang điểm
    • Parer un autel
      trang hoàng bàn thờ
    • Parer la mariée
      trang điểm cho cô dâu
  2. tô vẽ cho
    • Parer quelqu'un de toutes les qualités
      tô vẽ cho ai đủ mọi đức tính
  3. (hàng hải) chuẩn bị sẵn
    • Parer une ancre
      chuẩn bị sẵn neo
  4. hoàn chỉnh; trau, hồ
    • Parer des légumes
      nhặt rau
    • Parer la viande
      lạng bạc nhạcthịt
    • Parer les cuirs
      trau da
    • Parer une étoffe
      hồ vải
    • Parer la vigne
      cày ruộng nho trước vụ đông
    • Parer le verre
      (kỹ thuật) nhào thủy tinh
  5. tránh, đỡ
    • Parer un coup d'épée
      tránh mũi gươm
nội động từ
  1. phòng, chống
    • Parer à un danger
      phòng nguy hiểm
    • Parer à toute éventualité
      phòng mọi bất trắc
    • parer au plus pressé
      làm việc gấp trước đã