quéo

  1. đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc : Quéo cái bút lăn vào gầm giường ; Quèo trái cây.
  2. d. Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn không ngọt bằng quả xoài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quéo
Một cậu bé quéo quả bóng từ dưới gầm ghế.