quéo
Định nghĩa
Động từ:
- Móc, kéo, hoặc kều một vật bằng chân hoặc bằng một vật có hình móc: Hành động dùng một bộ phận cơ thể (như chân) hoặc một công cụ để lấy một vật ở xa hoặc ở vị trí khó lấy.
- Vặt, hái (trái cây) bằng cách dùng vật dài có móc: Hành động thu hoạch trái cây trên cao bằng một công cụ.
Danh từ:
- Một loài cây ăn quả, cùng họ với xoài: Cây có quả nhỏ hơn và thường chua hơn quả xoài thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa bé quéo cây kẹo trên bàn bằng ngón chân. (Đứa bé móc cây kẹo trên bàn bằng ngón chân.)
- Người nông dân dùng cây sào dài để quéo những trái mít ở trên cao. (Người nông dân dùng cây sào dài để hái những trái mít ở trên cao.)
- Danh từ:
- Quả quéo thường dùng để nấu canh chua. (Quả quéo thường dùng để nấu canh chua.)
- Cây quéo mọc hoang ở nhiều vùng quê. (Cây quéo mọc hoang ở nhiều vùng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quéo" với nghĩa bóng (khẩu ngữ, ít dùng): Có thể dùng để chỉ việc lôi kéo, thu hút ai đó một cách khéo léo hoặc hơi miễn cưỡng.
- Anh ấy có tài quéo khách hàng về cho công ty. (Anh ấy có tài thu hút khách hàng về cho công ty.)
Biến thể và từ gần giống
- Quẹo (Động từ): Rẽ, ngoặt (hướng). Đây là một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt.
- Đi đến ngã tư thì quẹo phải. (Đi đến ngã tư thì rẽ phải.)
- Cây quéo (Danh từ): Còn được gọi là xoài quéo hoặc xoài hôi, cho thấy mối liên hệ họ hàng với cây xoài.
Từ đồng nghĩa
- Động từ:
- Móc: Hành động tương tự, thường dùng tay hoặc dụng cụ.
- Kều: Dùng vật dài để lấy vật ở xa (gần nghĩa nhất).
- Vặt: Hái, bẻ (thường dùng cho hoa, quả).
- Danh từ:
- Xoài quéo: Tên gọi khác của loài cây này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Quéo được: Lấy được, hái được (nhấn mạnh kết quả của hành động quéo).
- Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng nó cũng quéo được quả bóng.
- Quéo xuống: Lấy xuống, kéo xuống (nhấn mạnh hướng của hành động).
- Dùng cây sào quéo cành ổi xuống.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "quéo".
-
đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc : Quéo cái bút lăn vào gầm giường ; Quèo trái cây.
-
d. Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn và không ngọt bằng quả xoài.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "quéo"
Từ có nhắc đến "quéo"
Proverbs and Idioms