quải

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Phương ngữ) Rải, trải, vãi ra một diện tích rộng: Hành động phân tán, rải đều một thứ đó (thường chất rời, nhỏ) ra trên một bề mặt hoặc khu vực rộng.
    • (Phương ngữ) Phân tán, làm cho lan ra: Hành động làm cho thứ đó lan tỏa, phân bố ra nhiều nơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác nông dân đang quải phân ra ruộng. (Bác nông dân đang rải phân ra ruộng.)
    • Chị ấy quải thóc cho đàn ăn. (Chị ấy vãi thóc cho đàn ăn.)
    • Người ta quải vôi bột để khử trùng nền nhà. (Người ta rải vôi bột để khử trùng nền nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quải ra": rải ra, phân tán ra.
    • Hạt giống được quải ra đều khắp luống đất. (Hạt giống được rải ra đều khắp luống đất.)
  • "quải đều": rải một cách đều đặn, phân bố đều.
    • Cần quải đều thuốc trừ sâu lên cây. (Cần rải đều thuốc trừ sâu lên cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Rải (động từ): Trải, vãi ra một cách đều đặn trên một diện tích (từ phổ thông, đồng nghĩa gần nhất với "quải").
    • Rải cát lên đường trơn.
  • Vãi (động từ): Làm rơi vãi, tung ra nhiều thứ nhỏ lẻ (thường không chủ ý rải đều như "quải").
    • Vãi thóc xuống sân.
  • Trải (động từ): Mở rộng, dàn ra trên một bề mặt (thường dùng cho vật phẳng, mỏng).
    • Trải chiếu ra sàn.
  • Phân tán (động từ): Chia nhỏ làm lan ra nhiều hướng (từ Hán Việt, mang tính trang trọng hơn).
    • Phân tán lực lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Rắc: Tung những hạt nhỏ lên bề mặt (thường với lượng ít hơn hoặc mục đích cụ thể).
  • Gieo rắc: Rải, tung ra (thường dùng cho hạt giống hoặc ý nghĩa tiêu cực như gieo rắc mầm bệnh).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quải" chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ, đặc biệt phổ biến trong khẩu ngữ của người dân một số vùng miền Bắc Bắc Trung Bộ Việt Nam.
  • Trong văn viết trang trọng hoặc toàn dân, thường ưu tiên sử dụng các từ đồng nghĩa phổ thông hơn như "rải", "vãi".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quải
Bác nông dân đang quải phân ra ruộng.