cốc

Học thuật
Thân thiện
cốc

Mẹ rót nước cam vào một chiếc cốc trong suốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ đựng dùng để uống, thường làm bằng thủy tinh, nhựa, sứ, không quai: Một vật dụng gia đình hình trụ, dùng để đựng uống các loại chất lỏng như nước, trà, cà phê.
    • Loài chim bắt , bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân màng: Một loài chim thuộc họ Cốc, thường sốngvùng nước khả năng lặn bắt rất tài.
    • Than đá xốp rắn, dùng trong luyện kim: Một loại nhiên liệu rắn, sản phẩm của quá trình chưng khô than đá, hàm lượng carbon cao.
    • Tên gọi chung các loại hạt ngũ cốc (dùng trong từ ghép Hán Việt): Thường xuất hiện trong các từ ghép để chỉ các loại hạt lương thực.
  2. Tính từ:

    • Từ mô phỏng tiếng động ngắn, đanh rỗng: Dùng để tả tiếng , tiếng va chạm khô vang lên một tiếng.
  3. Động từ:

    • Dùng ngón tay (thường ngón giữa gập vào ngón cái) bật hoặc nhẹ, mạnh vào đầu ai đó: Một hành động thường mang tính trách mắng, trêu chọc hoặc trừng phạt nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đồ đựng):
    • ấy rót đầy nước cam vào cốc.
    • Nhà hàng dùng cốc thủy tinh để phục vụ bia.
  • Danh từ (loài chim):
    • Đàn cốc đang lặn bắt dưới hồ.
  • Danh từ (than đá):
    • Nhà máy luyện kim nhập khẩu một lượng lớn cốc.
  • Tính từ (từ tượng thanh):
    • Tiếng cửa cốc cốc vang lên trong đêm.
  • Động từ:
    • cốc nhẹ lên đầu đứa cháu tội nghịch ngợm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nâng cốc": Cử chỉ nâng ly (cốc) lên để chúc mừng hoặc uống cùng nhau trong một dịp vui.
    • Mọi người cùng nâng cốc chúc sức khỏe ông bà.
  • "cốc ": Mưa ngũ cốc (nghĩa bóng: điềm lành, sự sung túc về lương thực).
  • " cốc": Các loại hạt ngũ cốc nói chung.
Biến thể từ gần giống
  • Ly (danh từ): Đồ đựng để uống, thường chân /hoặc quai. "Ly" thường trang trọng hoặc nhỏ hơn "cốc".
  • Tách (danh từ): Đồ đựng để uống trà, cà phê, thường quai đĩa lót.
  • Chén (danh từ): Đồ đựng nhỏ, thường dùng để uống trà, rượu.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa đồ đựng): Ly, tách, chén (tùy ngữ cảnh).
  • (Với nghĩa động từ): , bốc, thoi (vào đầu).
Thành ngữ liên quan
  • "Cốc ăn" (Cốc xơi): Chỉ việc người này làm cực khổ, vất vả nhưng kẻ khác hưởng lợi, thành quả.
    • Anh ta làm việc cả tháng trời, cuối cùng cốc ăn, sếp lĩnh hết tiền thưởng.
cốc

Mẹ rót nước cam vào một chiếc cốc trong suốt.

  1. 1 dt. Đồ đựng dùng để uống, làm bằng thuỷ tinh, nhựa..., thường không quai: cốc nước chanh rót nước vào cốc cốc nhựa nâng cốc chúc mừng.
  2. 2 I. tt. Từ mô phỏng tiếng kêu: Tiếng trâu cốc cốc vang rừng. II. đgt. (Dùng ngón tay gập lại) vào đầu: Sao anh lại cốc vào đầu thằng như vậy?
  3. 3 (F. coke) dt. Than đá xốp rắn dùng trong luyện kim.
  4. 4 dt. Chim bắt , bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân màng: Cốc xơi (tng.).
  5. 5 Tên gọi chung các hạt để ăn (như thóc, ngô, , đỗ): cốc cốc ngũ cốc.