cốc

  1. 1 dt. Đồ đựng dùng để uống, làm bằng thuỷ tinh, nhựa..., thường không quai: cốc nước chanh rót nước vào cốc cốc nhựa nâng cốc chúc mừng.
  2. 2 I. tt. Từ mô phỏng tiếng kêu: Tiếng trâu cốc cốc vang rừng. II. đgt. (Dùng ngón tay gập lại) vào đầu: Sao anh lại cốc vào đầu thằng như vậy?
  3. 3 (F. coke) dt. Than đá xốp rắn dùng trong luyện kim.
  4. 4 dt. Chim bắt , bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân màng: Cốc xơi (tng.).
  5. 5 Tên gọi chung các hạt để ăn (như thóc, ngô, , đỗ): cốc cốc ngũ cốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cốc
Mẹ rót nước cam vào một chiếc cốc trong suốt.