cốc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ đựng dùng để uống, thường làm bằng thủy tinh, nhựa, sứ, không có quai: Một vật dụng gia đình hình trụ, dùng để đựng và uống các loại chất lỏng như nước, trà, cà phê.
- Loài chim bắt cá, bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân có màng: Một loài chim thuộc họ Cốc, thường sống ở vùng nước và có khả năng lặn bắt cá rất tài.
- Than đá xốp và rắn, dùng trong luyện kim: Một loại nhiên liệu rắn, là sản phẩm của quá trình chưng khô than đá, có hàm lượng carbon cao.
- Tên gọi chung các loại hạt ngũ cốc (dùng trong từ ghép Hán Việt): Thường xuất hiện trong các từ ghép để chỉ các loại hạt lương thực.
Tính từ:
- Từ mô phỏng tiếng động ngắn, đanh và rỗng: Dùng để tả tiếng gõ, tiếng va chạm khô và vang lên một tiếng.
Động từ:
- Dùng ngón tay (thường là ngón giữa gập vào ngón cái) bật hoặc gõ nhẹ, mạnh vào đầu ai đó: Một hành động thường mang tính trách mắng, trêu chọc hoặc trừng phạt nhẹ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (đồ đựng):
- Cô ấy rót đầy nước cam vào cốc.
- Nhà hàng dùng cốc thủy tinh để phục vụ bia.
- Danh từ (loài chim):
- Đàn cốc đang lặn bắt cá dưới hồ.
- Danh từ (than đá):
- Nhà máy luyện kim nhập khẩu một lượng lớn cốc.
- Tính từ (từ tượng thanh):
- Tiếng gõ cửa cốc cốc vang lên trong đêm.
- Động từ:
- Bà cốc nhẹ lên đầu đứa cháu vì tội nghịch ngợm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "nâng cốc": Cử chỉ nâng ly (cốc) lên để chúc mừng hoặc uống cùng nhau trong một dịp vui.
- Mọi người cùng nâng cốc chúc sức khỏe ông bà.
- "cốc vũ": Mưa ngũ cốc (nghĩa bóng: điềm lành, sự sung túc về lương thực).
- "hà cốc": Các loại hạt ngũ cốc nói chung.
Biến thể và từ gần giống
- Ly (danh từ): Đồ đựng để uống, thường có chân và/hoặc quai. "Ly" thường trang trọng hoặc nhỏ hơn "cốc".
- Tách (danh từ): Đồ đựng để uống trà, cà phê, thường có quai và đĩa lót.
- Chén (danh từ): Đồ đựng nhỏ, thường dùng để uống trà, rượu.
Từ đồng nghĩa
- (Với nghĩa đồ đựng): Ly, tách, chén (tùy ngữ cảnh).
- (Với nghĩa động từ): Gõ, bốc, thoi (vào đầu).
Thành ngữ liên quan
- "Cốc mò cò ăn" (Cốc mò cò xơi): Chỉ việc người này làm cực khổ, vất vả nhưng kẻ khác hưởng lợi, thành quả.
- Anh ta làm việc cả tháng trời, cuối cùng cốc mò cò ăn, sếp lĩnh hết tiền thưởng.
- 1 dt. Đồ đựng dùng để uống, làm bằng thuỷ tinh, nhựa..., thường không có quai: cốc nước chanh rót nước vào cốc cốc nhựa nâng cốc chúc mừng.
- 2 I. tt. Từ mô phỏng tiếng mõ kêu: Tiếng mõ trâu cốc cốc vang rừng. II. đgt. (Dùng ngón tay gập lại) gõ vào đầu: Sao anh lại cốc vào đầu thằng bé như vậy?
- 3 (F. coke) dt. Than đá xốp và rắn dùng trong luyện kim.
- 4 dt. Chim bắt cá, bơi lặn giỏi, cổ dài, lông đen, chân có màng: Cốc mò cò xơi (tng.).
- 5 Tên gọi chung các hạt để ăn (như thóc, ngô, kê, đỗ): cốc vũ hà cốc ngũ cốc.