quấn

  1. đgt 1. Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật : Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp (tng); ông cụ quấn khăn để ra đình lễ. 2. Quyến luyến không rời: Lúc nào con Hiền cũng quấn lấy (Ng-hồng); Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quấn
Một em bé quấn chăn ấm áp trước khi đi ngủ.