quen

Học thuật
Thân thiện
quen

Anh ấy gặp một người quen trên đường phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • sự hiểu biết, mối quan hệ qua lại với ai đómức độ nhất định: Chỉ trạng thái đã từng tiếp xúc, gặp gỡ nhận biết được về một người nào đó.
    • Trở nên thích nghi, thành thói quen với một việc đó: Chỉ trạng thái đã làm nhiều lần hoặc trải qua nhiều lần đến mức trở nên dễ dàng, tự nhiên, không còn cảm thấy lạ lẫm hay khó khăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi anh ấy đã quen nhau từ hồi cấp ba. (Chỉ mối quan hệ quen biết.)
    • ấy quen làm việc trong môi trường áp lực cao. (Chỉ thói quen, sự thích nghi.)
    • Tôi chưa quen với khí hậu lạnh giáđây. (Chỉ sự chưa thích nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm quen": bắt đầu tiếp xúc, tìm hiểu để trở nên quen thuộc.
    • Buổi gặp mặt đầu tiên giúp mọi người làm quen với nhau.
  • "Quen tay": đã thành thạo, thuần thục do làm nhiều lần.
    • Công việc này mới đầu khó, nhưng giờ tôi đã quen tay rồi.
  • "Quen mắt": đã nhìn nhiều lần nên cảm thấy bình thường, dễ chấp nhận.
    • Kiểu kiến trúc này lạ lúc đầu, nhưng nhìn mãi cũng quen mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Quen thuộc (tính từ): đã biết , thân thiết hoặc thường xuyên xuất hiện.
    • Gương mặt ấy trông thật quen thuộc.
  • Quen biết (động từ): quan hệ, biết mặt biết tên.
    • Ông ấy quen biết rất rộng.
  • Thân quen (tính từ): quen biết tình cảm thân thiết.
    • Đó một người bạn thân quen.
Từ đồng nghĩa
  • Thích nghi: trở nên phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh mới (nghĩa thích nghi).
  • Thân thiết: quan hệ gần gũi, tốt đẹp (nghĩa quen biết).
  • Thành nếp / thành thói: đã trở thành thói quen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quen với: trở nên thích nghi, quen thuộc với một điều đó.
    • Anh ấy đã quen với việc đi công tác xa.
  • Quen dần: dần dần trở nên quen thuộc, thích nghi.
    • Mọi khó khăn rồi cũng sẽ quen dần.
Thành ngữ liên quan
  • "Quen hơi bén tiếng": quen biết trở nên thân thiết, gắn bó qua thời gian dài tiếp xúc.
    • Hai đứa trẻ chơi với nhau từ nhỏ, giờ đã quen hơi bén tiếng rồi.
  • "Quen mặt đặt tên": đã gặp nhiều lần đến mức nhận ra ngay.
    • Anh khách quen của quán, chủ quán đã quen mặt đặt tên rồi.
quen

Anh ấy gặp một người quen trên đường phố.

  1. đgt. 1. Hiểu biết, thông thuộc với mức độ nhất định: người quen Họ quen nhau từ thời họctrường đại học. 2. Thích nghi, đã trở thành nếp: quen thức khuya dậy sớm quen chịu đựng gian khổ.