quầng

  1. dt. 1. Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển: Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa (tng.). 2. Vầng sáng trong đêm: Quầng sáng của ngọn đèn dầu Quầng sángxa xa thành phố. 3. Vùng da đen sẫm bao quanh mắt, thường do mất hoặc ít ngủ gây nên: mắt thâm quầng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quầng
Mặt trăng có quầng sáng tròn trên bầu trời đêm.