quặng

Học thuật
Thân thiện
quặng

Người thợ mỏ đang đào quặng từ vách đá trong hầm mỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại đất đá trong tự nhiên chứa một kim loại hoặc một khoáng chất có ích, tồn tạidạng nguyên chất hoặc hợp chất, có thể được tách ra bằng các phương pháp hóa học hoặc luyện kim: "Quặng" nguyên liệu thô chính để khai thác sản xuất kim loại.
    • Vật liệu tự nhiên chứa hàm lượng kinh tế của một hoặc nhiều chất giá trị, thường kim loại: Thuật ngữ này nhấn mạnh đến khả năng khai thác lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các mỏ quặngThái Nguyên trữ lượng lớn. (Các mỏ chứa đất đá kim loạiThái Nguyên trữ lượng lớn.)
    • Công nghệ mới giúp tách vàng từ quặng đạt hiệu suất cao. (Công nghệ mới giúp tách vàng từ loại đá chứa vàng đạt hiệu suất cao.)
    • Xe tải chở quặng từ mỏ về nhà máy tuyển. (Xe tải chở đá chứa khoáng sản từ mỏ về nhà máy làm giàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tạo quặng" (danh từ ghép): Chỉ quá trình hình thành các mỏ quặng trong tự nhiên.

    • Quá trình tạo quặngkhu vực này diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm. (Quá trình hình thành mỏ khoáng sảnkhu vực này diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm.)
  • "quặng hóa" (danh từ ghép): Hiện tượng hoặc khu vực đá bị biến đổi làm giàu các khoáng chất có ích.

    • Vùng này dấu hiệu quặng hóa đồng rõ rệt. (Vùng này dấu hiệu chứa nhiều khoáng chất đồng rõ rệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Khoáng sản (danh từ): Chỉ chung các tài nguyên có ích được khai thác từ lòng đất, bao gồm cả quặng kim loại, than đá, dầu mỏ...
  • Mỏ (danh từ): Nơi tập trung quặng hoặc khoáng sản trong tự nhiên với trữ lượng có thể khai thác.
  • Tuyển quặng (động từ): Quá trình làm giàu quặng bằng cách tách bớt đất đá tạp chất để nâng cao hàm lượng kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Minerai (từ mượn tiếng Pháp, ít dùng): Có nghĩa tương đương với "quặng".
  • Loại đá chứa khoáng: Cách diễn đạt mô tả nghĩa của từ.
Các cụm từ thông dụng
  • Quặng sắt: Loại quặng chứa các khoáng vật của sắt, nguyên liệu chính để luyện thép.
    • Việt Nam nhiều mỏ quặng sắtvùng Trung du miền núi phía Bắc.
  • Quặng bauxite: Loại quặng chính để sản xuất nhôm.
    • Các mỏ quặng bauxite tập trung chủ yếuTây Nguyên.
  • Quặng đồng: Loại quặng chứa khoáng vật của đồng.
  • Tàu chở quặng: Tàu vận tải chuyên dụng để vận chuyển quặng đường biển.
Thành ngữ, cách nói liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "quặng" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong lĩnh vực địa chất khai khoáng.)

quặng

Người thợ mỏ đang đào quặng từ vách đá trong hầm mỏ.

  1. d. Đất đá chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có thể lấy ra bằng phương pháp chế hóa : Quặng sắt.