quang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng để gánh: Dụng cụ được tết bằng những sợi dây bền, dùng để đặt vật cần gánh hoặc treo lên đòn gánh. Ví dụ: Đôi quang mây.
- Ánh sáng: (Cách dùng kết hợp hạn chế) Chỉ ánh sáng nói chung. Ví dụ: Vật phản quang.
- Quang học: (Khẩu ngữ) Cách nói tắt của "quang học". Ví dụ: Các thiết bị quang.
Tính từ:
- Sáng sủa, trống trải: Trạng thái có nhiều ánh sáng, không bị che khuất hoặc cản trở tầm nhìn. Ví dụ: Trời quang mây tạnh.
- Được dọn dẹp sạch sẽ: Trạng thái gọn gàng, không còn vật cản, lộn xộn. Ví dụ: Dọn quang nhà cửa.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Bà gánh hai thúng lúa bằng một đôi quang chắc chắn. (Bà ấy gánh hai thúng lúa bằng một đôi quang chắc chắn.)
- Kính này có lớp phản quang tốt. (Chiếc kính này có lớp phản ánh sáng tốt.)
Tính từ:
- Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng. (Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong sáng và rộng rãi.)
- Căn phòng được dọn quang, chỉ còn lại chiếc bàn. (Căn phòng được dọn dẹp trống trải, chỉ còn lại chiếc bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Quang cảnh": Cảnh vật được nhìn thấy trong một không gian rộng, thoáng đãng.
- Quang cảnh đồng quê thật yên bình. (Cảnh vật nông thôn thật yên bình.)
"Quang vinh": (Từ Hán Việt) Vẻ vang, rạng rỡ.
- Đó là một chiến thắng quang vinh. (Đó là một chiến thắng vẻ vang.)
"Phát quang": Làm cho một khu vực trở nên trống trải, sáng sủa bằng cách chặt bỏ cây cối, dọn dẹp.
- Họ phát quang một khoảng đất để làm nương. (Họ dọn sạch cây cối một khoảng đất để làm nương rẫy.)
Biến thể và từ gần giống
Quang đãng (tính từ): Rộng rãi, thoáng đãng và sáng sủa.
- Con đường mới mở rất quang đãng. (Con đường mới mở rất rộng rãi và thoáng đãng.)
Quang học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về ánh sáng và các hiện tượng liên quan.
- Ống kính này được chế tạo dựa trên nguyên lý quang học. (Ống kính này được chế tạo dựa trên nguyên lý của ngành quang học.)
Quang phổ (danh từ): Dải màu liên tục tạo thành khi ánh sáng trắng bị tán sắc.
- Cầu vồng là một dạng quang phổ tự nhiên. (Cầu vồng là một dạng dải màu tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
- Sáng (tính từ): Có ánh sáng, không tối.
- Trống (tính từ): Không có vật gì, rỗng.
- Đòn gánh (danh từ): Dụng cụ để gánh (khác với "quang" là vật đặt lên đòn gánh).
Từ trái nghĩa
- Tối (tính từ): Thiếu ánh sáng.
- Tù túng (tính từ): Chật hẹp, không thoáng đãng.
- Lộn xộn (tính từ): Không ngăn nắp, bừa bãi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Trời quang mây tạnh": Thời tiết đẹp, trời trong xanh, không có mây. Thường dùng để chỉ một tình huống thuận lợi, tốt đẹp hoặc sự minh mẫn, sáng suốt.
- Sau bao khó khăn, giờ đây mọi chuyện đã trời quang mây tạnh. (Sau bao khó khăn, giờ đây mọi chuyện đã trở nên thuận lợi và sáng sủa.)
- 1 d. Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên. Đôi quang mây.
- 2 I d. (kết hợp hạn chế). 1 Ánh sáng. Vật phản quang. Thuốc cản quang. 2 (kng.). Quang học (nói tắt). Các thiết bị quang.
- II t. Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời. Trời mây tạnh. Đường quang, không một bóng cây. Phát quang*.
Từ chứa "quang"
Từ có nhắc đến "quang"
Proverbs and Idioms
- Hay làm đầu quang mắt bạc, không hay làm đầu rác mắt dơ
- Vắng đàn ông quang nhà, vắng đàn bà quang bếp
- Khai quang điểm nhãn
- Quang không lành máng giành không trôn, l... không lành mắng quanh hàng xóm
- Quang chẳng lành, mắng giành không trôn
- Lố nhố Dục Quang, nói ngang Bích Động, ở rộng Tiêu Nghiêm, lành hiền Văn Xá, thật dạ Dĩnh Sơn, thiệt hơn làng Ải, thừa thãi Sơn Quang