quang

Học thuật
Thân thiện
quang

Trời quang, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để gánh: Dụng cụ được tết bằng những sợi dây bền, dùng để đặt vật cần gánh hoặc treo lên đòn gánh. dụ: Đôi quang mây.
    • Ánh sáng: (Cách dùng kết hợp hạn chế) Chỉ ánh sáng nói chung. dụ: Vật phản quang.
    • Quang học: (Khẩu ngữ) Cách nói tắt của "quang học". dụ: Các thiết bị quang.
  2. Tính từ:

    • Sáng sủa, trống trải: Trạng thái nhiều ánh sáng, không bị che khuất hoặc cản trở tầm nhìn. dụ: Trời quang mây tạnh.
    • Được dọn dẹp sạch sẽ: Trạng thái gọn gàng, không còn vật cản, lộn xộn. dụ: Dọn quang nhà cửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • gánh hai thúng lúa bằng một đôi quang chắc chắn. ( ấy gánh hai thúng lúa bằng một đôi quang chắc chắn.)
    • Kính này lớp phản quang tốt. (Chiếc kính này lớp phản ánh sáng tốt.)
  • Tính từ:

    • Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng. (Sau cơn mưa, bầu trời trở nên trong sáng rộng rãi.)
    • Căn phòng được dọn quang, chỉ còn lại chiếc bàn. (Căn phòng được dọn dẹp trống trải, chỉ còn lại chiếc bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quang cảnh": Cảnh vật được nhìn thấy trong một không gian rộng, thoáng đãng.

    • Quang cảnh đồng quê thật yên bình. (Cảnh vật nông thôn thật yên bình.)
  • "Quang vinh": (Từ Hán Việt) Vẻ vang, rạng rỡ.

    • Đó một chiến thắng quang vinh. (Đó một chiến thắng vẻ vang.)
  • "Phát quang": Làm cho một khu vực trở nên trống trải, sáng sủa bằng cách chặt bỏ cây cối, dọn dẹp.

    • Họ phát quang một khoảng đất để làm nương. (Họ dọn sạch cây cối một khoảng đất để làm nương rẫy.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang đãng (tính từ): Rộng rãi, thoáng đãng sáng sủa.

    • Con đường mới mở rất quang đãng. (Con đường mới mở rất rộng rãi thoáng đãng.)
  • Quang học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về ánh sáng các hiện tượng liên quan.

    • Ống kính này được chế tạo dựa trên nguyên lý quang học. (Ống kính này được chế tạo dựa trên nguyên lý của ngành quang học.)
  • Quang phổ (danh từ): Dải màu liên tục tạo thành khi ánh sáng trắng bị tán sắc.

    • Cầu vồng một dạng quang phổ tự nhiên. (Cầu vồng một dạng dải màu tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Sáng (tính từ): ánh sáng, không tối.
  • Trống (tính từ): Không vật , rỗng.
  • Đòn gánh (danh từ): Dụng cụ để gánh (khác với "quang" vật đặt lên đòn gánh).
Từ trái nghĩa
  • Tối (tính từ): Thiếu ánh sáng.
  • Tù túng (tính từ): Chật hẹp, không thoáng đãng.
  • Lộn xộn (tính từ): Không ngăn nắp, bừa bãi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trời quang mây tạnh": Thời tiết đẹp, trời trong xanh, không mây. Thường dùng để chỉ một tình huống thuận lợi, tốt đẹp hoặc sự minh mẫn, sáng suốt.
    • Sau bao khó khăn, giờ đây mọi chuyện đã trời quang mây tạnh. (Sau bao khó khăn, giờ đây mọi chuyện đã trở nên thuận lợi sáng sủa.)
quang

Trời quang, mặt trời chiếu sáng trên cánh đồng.

  1. 1 d. Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên. Đôi quang mây.
  2. 2 I d. (kết hợp hạn chế). 1 Ánh sáng. Vật phản quang. Thuốc cản quang. 2 (kng.). Quang học (nói tắt). Các thiết bị quang.
  3. II t. Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời. Trời mây tạnh. Đường quang, không một bóng cây. Phát quang*.