quận công

  1. dt (H. công: tước thứ nhất của chư hầu) Tước phong vào hàng thứ nhất sau quốc công: Con ông đô đốc, quận công, lấy chồng cũng phải gọi chồng bằng anh (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quận công"

quận công
Ông ấy được phong làm quận công vì có công lớn.