quắn

  1. 1 d. (kng.; thgt.). Lần làm việc đó (thường việc ăn chơi, thiếu đứng đắn). Chơi một quắn. Làm một quắn.
  2. 2 t. 1 (kng.). Rất quăn. Tóc quắn tít. 2 (thgt.; dùng trước d., trong một số tổ hợp). Ở trạng thái co rúm lại. Quắn ruột. Đánh cho quắn đít (rất đau).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quắn
Một em bé có mái tóc quắn tự nhiên.