quờ

  1. đg. Cg. Quờ quạng. Sờ soạng để tìm: Đêm tối quờ bao diêm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quờ
Trong đêm tối, anh ấy quờ tay tìm công tắc đèn.