quỳ

  1. d. X. Hướng dương.
  2. (hóa) d. Chất chỉ thị màu dùng trong hóa học, gặp dung dịch a-xít thì màu đỏ, gặp dung dịch kiềm thì màu xanh.
  3. đg. Đặt đầu gối ống chân sát mặt đất để tỏ ý tôn kính hay khuất phục: Liều công mất một buổi quỳ mà thôi (K)
  4. d. Vàng đập thành rất mỏng để thếp đồ gỗ như câu đối, hoành phi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quỳ
Một học sinh dùng giấy quỳ để kiểm tra dung dịch trong phòng thí nghiệm.