quad
Words Mentioning "quad"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : (Viết tắt của Quadrangle) Sân trong hình tứ giác : Một khoảng sân hoặc không gian mở hình chữ nhật hoặc hình vuông, được bao quanh bởi các tòa nhà, thường thấy trong khuôn viên trường đại học, trường học, hoặc một số khu phức hợp. (Viết tắt của Quadrat) Khuôn chữ in : Trong ngành in ấn truyền thống, đây là một khối kim loại dùng để tạo khoảng cách giữa các từ hoặc dòng chữ....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A rectangular courtyard or open space enclosed by buildings on all sides : This meaning is most common in educational settings, referring to a central square in a school or university campus. A piece of type metal used for spacing in printing : In typography, a "quad" is a blank, low piece of metal used to create spaces between words or lines of type. The quadriceps muscle : I...
See full definition →