quai

Không tìm thấy từ "quai"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : A handle or strap : A curved or similar part of an object used for carrying, holding, or wearing it. It often refers to the handle of a basket or pan, or the strap of a hat or sandal. A chin strap (for a hat) : Specifically, the strap under the chin used to secure a hat or helmet. Verb (colloquial) : To hit, to strike, to fetch (a blow) : To deliver a punch or a hit, typically...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phần hình cung hoặc dây của một vật, dùng để cầm, xách, đeo : Phần này thường được gắn vào đồ vật để tạo điểm cầm nắm hoặc đeo lên người. Dây hoặc bộ phận dùng để giữ chặt một vật vào người : Ví dụ như dây để giữ mũ, nón hoặc dép. Động từ : Đánh, thụi (thường dùng trong khẩu ngữ) : Hành động dùng tay (thường là nắm đấm) để đánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì. Ví dụ sử dụng Danh...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Anse, poignée (en forme d'arc) : Partie d'un objet, souvent en forme d'arc ou de bande, permettant de le porter ou de le saisir à la main. Bretelle, sangle, lanière : Bande de matériau (tissu, cuir, etc.) attachée à un objet pour le maintenir sur le corps (comme un sac, un chapeau, une sandale). Jugulaire (d'un casque, d'un chapeau) : Lanière réglable passant sous le menton pou...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Kè, bờ kè : Công trình xây dựng bằng đá, bê tông hoặc gỗ dọc theo bờ sông, bờ biển hoặc bến cảng để bảo vệ bờ, chống xói lở và tạo nơi neo đậu, lên xuống cho tàu thuyền. Bến (cảng) : Khu vực được xây dựng kiên cố dọc theo mặt nước trong một cảng, nơi tàu thuyền cập vào để bốc dỡ hàng hóa hoặc đón trả hành khách. Ke (đường sắt) : Sân ga hoặc khu vực được xác định t...

See full definition →