quéo

Học thuật
Thân thiện
quéo

Một cậu bé quéo quả bóng từ dưới gầm ghế.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Móc, kéo, hoặc kều một vật bằng chân hoặc bằng một vật hình móc: Hành động dùng một bộ phận cơ thể (như chân) hoặc một công cụ để lấy một vậtxa hoặcvị trí khó lấy.
    • Vặt, hái (trái cây) bằng cách dùng vật dài móc: Hành động thu hoạch trái cây trên cao bằng một công cụ.
  2. Danh từ:

    • Một loài cây ăn quả, cùng họ với xoài: Cây quả nhỏ hơn thường chua hơn quả xoài thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé quéo cây kẹo trên bàn bằng ngón chân. (Đứa bé móc cây kẹo trên bàn bằng ngón chân.)
    • Người nông dân dùng cây sào dài để quéo những trái míttrên cao. (Người nông dân dùng cây sào dài để hái những trái míttrên cao.)
  • Danh từ:
    • Quả quéo thường dùng để nấu canh chua. (Quả quéo thường dùng để nấu canh chua.)
    • Cây quéo mọc hoangnhiều vùng quê. (Cây quéo mọc hoangnhiều vùng quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quéo" với nghĩa bóng (khẩu ngữ, ít dùng): Có thể dùng để chỉ việc lôi kéo, thu hút ai đó một cách khéo léo hoặc hơi miễn cưỡng.
    • Anh ấy tài quéo khách hàng về cho công ty. (Anh ấy tài thu hút khách hàng về cho công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Quẹo (Động từ): Rẽ, ngoặt (hướng). Đây một từ đồng âm khác nghĩa, cần phân biệt.
    • Đi đến ngã tư thì quẹo phải. (Đi đến ngã tư thì rẽ phải.)
  • Cây quéo (Danh từ): Còn được gọi là xoài quéo hoặc xoài hôi, cho thấy mối liên hệ họ hàng với cây xoài.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:
    • Móc: Hành động tương tự, thường dùng tay hoặc dụng cụ.
    • Kều: Dùng vật dài để lấy vậtxa (gần nghĩa nhất).
    • Vặt: Hái, bẻ (thường dùng cho hoa, quả).
  • Danh từ:
    • Xoài quéo: Tên gọi khác của loài cây này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quéo được: Lấy được, hái được (nhấn mạnh kết quả của hành động quéo).
    • Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng cũng quéo được quả bóng.
  • Quéo xuống: Lấy xuống, kéo xuống (nhấn mạnh hướng của hành động).
    • Dùng cây sào quéo cành ổi xuống.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "quéo".
quéo

Một cậu bé quéo quả bóng từ dưới gầm ghế.

  1. đg. Móc bằng chân hoặc kều bằng một cái móc : Quéo cái bút lăn vào gầm giường ; Quèo trái cây.
  2. d. Loài cây cùng họ với xoài quả nhỏ hơn không ngọt bằng quả xoài.