quinine

/kwi'ni:n/ Cách viết khác : (quinia) /'kwiniə/
Học thuật
Thân thiện
quinine

La quinine est un médicament utilisé pour traiter le paludisme.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quinin: Một loại alcaloid có vị đắng, được chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na, tác dụng hạ sốt chống sốt rét. một hợp chất hóa học quan trọng trong dược học.
    • Thuốc quinin: Chỉ chung các chế phẩm thuốc chứa hoạt chất quinin, dùng để điều trị bệnh sốt rét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La quinine est un alcaloïde extrait de l'écorce du quinquina. (Quinin là một alcaloid được chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na.)
    • Le médecin a prescrit de la quinine pour traiter le paludisme. (Bác sĩ đãđơn thuốc quinin để điều trị bệnh sốt rét.)
    • La quinine a un goût très amer. (Quinin có vị rất đắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traitement à base de quinine": Phương pháp điều trị sử dụng quinin làm thành phần chính.

    • Le traitement à base de quinine a sauvé de nombreuses vies. (Phương pháp điều trị bằng quinin đã cứu sống nhiều mạng người.)
  • "Résistance à la quinine": Hiện tượngsinh trùng sốt rét kháng lại tác dụng của quinin.

    • La résistance à la quinine est un problème croissant. (Tình trạng kháng quinin là một vấn đề ngày càng gia tăng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinique (adj): (thuộc về) quinin, liên quan đến quinin.

    • Acide quinique (Axit quinhic).
  • Quinquina (nm): Cây canh-ki-na, nguồn gốc tự nhiên để chiết xuất quinin.

    • L'écorce de quinquina (Vỏ cây canh-ki-na).
Từ đồng nghĩa
  • Alcaloïde antipaludique: Alcaloid chống sốt rét (mô tả chức năng).
  • (Médicament) antipaludéen: Thuốc chống sốt rét (chỉ chung, quinin là một loại cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Être amer comme la quinine: (Nghĩa bóng) Cực kỳ đắng, rất khó chịu (ám chỉ vị đắng đặc trưng của quinin).
    • Ce café est amer comme la quinine. ( phê này đắng như quinin vậy.)
quinine

La quinine est un médicament utilisé pour traiter le paludisme.

danh từ giống cái
  1. (hóa học; dược học) quinin

Từ có nhắc đến "quinine"