quotidian

/kwɔ'tidiən/
tính từ
  1. hằng ngày
  2. tầm thường
danh từ
  1. (y học) sốt hằng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

quotidian
A train conductor checks tickets during a quotidian commute.