routine

/ru:'ti:n/
danh từ
  1. lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày
  2. thủ tục; lệ thường
    • these questions are asked as a matter of routine
      người ra đặt những câu hỏi này theo thủ tục
  3. (sân khấu) tiết mục nhảy múa; tiết mục khôi hài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "routine"

Từ có nhắc đến "routine"

routine
Her morning routine includes making coffee and watering the plants.