quá

Học thuật
Thân thiện
quá

Món ăn này mặn quá.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • mức độ cao, vượt lên mức bình thường: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính chất, trạng thái hoặc hành động, thường đứng sau tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái.
    • Vượt quá một giới hạn, mức độ cho phép: Chỉ việc vượt ra ngoài một ranh giới, quy định, hoặc khả năng nào đó.
  2. Tính từ:

    • (Dùng trong một số kết hợp cố định): Chỉ số lượng nhiều hơn một nửa, thường dùng trong các cụm như "quá bán".
dụ sử dụng
  • Phó từ (Mức độ cao):

    • Căn nhà này rộng quá. (Căn nhà này rộng quá mức bình thường.)
    • ấy tốt bụng quá. ( ấy tốt bụngmức độ rất cao.)
    • Bộ phim hay quá! (Bộ phim hay đến mức đáng khen.)
  • Phó từ (Vượt quá giới hạn):

    • Anh ấy làm việc quá sức. (Anh ấy làm việc vượt quá khả năng chịu đựng của cơ thể.)
    • Chiếc xe chạy quá tốc độ. (Chiếc xe di chuyển vượt quá tốc độ cho phép.)
    • Tôi nói quá lời, xin lỗi anh. (Tôi đã nói những lời vượt quá phép tắc, xin lỗi anh.)
  • Tính từ:

    • Ứng cử viên cần đạt quá bán số phiếu để thắng cử. (Ứng cử viên cần đạt trên 50% số phiếu để thắng cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quá đỗi": nhấn mạnh mức độ rất cao, thường đi với tính từ tích cực.

    • Tôi biết ơn anh quá đỗi. (Tôi biết ơn anhmức độ rất sâu sắc.)
  • "quá thể": nhấn mạnh mức độ thái quá, thường hàm ý phê phán.

    • Làm như vậy quá thể rồi! (Làm như vậy quá đáng, vượt quá giới hạn cho phép rồi!)
  • "quá... đến nỗi..." / "quá... đến mức...": Cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả, diễn tả mức độ quá cao nên dẫn đến một hệ quả.

    • Trời quá nóng đến nỗi cây cối khô héo. (Trời nóng đến mức khiến cây cối khô héo.)
    • ấy quá bận đến mức quên cả ăn. ( ấy bận đến mức quên cả việc ăn uống.)
Biến thể từ gần giống
  • Quá độ (tính từ): vượt quá mức độ thông thường, thường theo hướng tiêu cực.

    • Sự ăn chơi quá độ làm hại sức khỏe. (Việc ăn chơi vượt quá mức độ cho phép làm hại sức khỏe.)
  • Quá khứ (danh từ): thời gian đã qua, đã xảy ra.

    • Anh ấy không muốn nhớ về quá khứ. (Anh ấy không muốn nhớ về thời gian đã qua.)
  • Quá trình (danh từ): diễn biến của sự việc qua thời gian.

    • Đây một quá trình phát triển lâu dài. (Đây một diễn biến phát triển kéo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Rất (phó từ): chỉ mức độ cao (nhưng thường không hàm ý "vượt quá giới hạn" như "quá").

    • Đẹp quá / Đẹp rất. (Cả hai đều chỉ mức độ cao, nhưng "quá" có thể mang sắc thái cảm thán mạnh hơn.)
  • Lắm (phó từ): chỉ mức độ cao, thường đứng cuối câu.

    • Vui quá / Vui lắm. (Cả hai đều chỉ mức độ vui cao.)
  • Vượt quá (động từ): vượt lên trên một mức nào đó.

    • Chi tiêu quá ngân sách / Chi tiêu vượt quá ngân sách. (Cả hai đều chỉ việc chi tiêu nhiều hơn số tiền đã định.)
Các cụm từ liên quan
  • Quá giang (động từ): đi nhờ xe.

    • Tôi quá giang xe anh ấy về nhà. (Tôi đi nhờ xe anh ấy để về nhà.)
  • Quá tay (động từ): làm mạnh hơn dự định, thường gây hậu quả.

    • Anh đánh con quá tay rồi. (Anh đánh con mạnh hơn mức cần thiết rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Quá cầu bất đạt: Làm quá mức cần thiết sẽ không đạt được kết quả như ý.

    • Đừng ép con học ngày đêm, quá cầu bất đạt đấy. (Đừng ép con học quá nhiều, làm quá mức sẽ không đạt kết quả tốt đâu.)
  • Quá tam ba bận: Sự việc không nên để xảy ra quá ba lần (hàm ý cảnh báo, nhắc nhở).

    • Tôi đã tha thứ cho anh hai lần, quá tam ba bận đấy nhé. (Tôi đã tha thứ cho anh hai lần, không nên để xảy ra lần thứ ba.)
quá

Món ăn này mặn quá.

  1. ph. 1. Trên mức thường : To quá. 2. Lắm : Xinh quá ; Rẻ quá. 3. Vượt ra ngoài một giới hạn : Nghỉ quá phép.
  2. BáN Trên một nửa : Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử.