quẩn

Học thuật
Thân thiện
quẩn

Một con mèo quẩn quanh chân chủ nhân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rối rít, thiếu sáng suốt, không thông suốt: Dùng để chỉ trạng thái suy nghĩ lòng vòng, không thoát ra được, dẫn đến mụ mị, tối tăm.
    • Làm vướng víu, cản trở: Dùng để chỉ hành động hoặc sự việc gây ra sự vướng bận, khó khăn cho sự di chuyển hay hoạt động.
  2. Động từ:

    • Xoay quanh, loanh quanh một cách vô ích: Chỉ hành động di chuyển hoặc suy nghĩ lặp đi lặp lại trong một phạm vi hẹp không tiến triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đang những suy nghĩ rất quẩn, cần phải thoát ra.
    • Đừng đứngcửa như thế, quẩn chân mọi người lắm.
  • Động từ:

    • Con mèo quẩn quanh chân chủ, đòi ăn.
    • Tâm trí ấy cứ quẩn mãi với một nỗi buồn .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghĩ quẩn": Suy nghĩ tiêu cực, lặp đi lặp lại một cách bế tắc, không tìm ra lối thoát.

    • Cậu đừng nghĩ quẩn nữa, mọi chuyện rồi sẽ qua.
  • "Quẩn quanh": Di chuyển hoặc xoay quanh một khu vực nhỏ hẹp, thường hàm ý sự nhàm chán, bế tắc hoặc không mục đích rõ ràng.

    • Cả ngày chỉ quẩn quanh trong nhà, chẳng đi đâu.
Biến thể từ gần giống
  • Quẩn bẩn (tính từ): Vừa lòng vòng, vừa phần tiêu cực, không sạch sẽ (thường dùng trong khẩu ngữ).

    • Câu chuyện quẩn bẩn ấy kể làm .
  • Quấn quýt (động từ): Quấn lấy nhau, thể hiện sự gần gũi, thân thiết (thường mang sắc thái tích cực).

    • Đôi trẻ quấn quýt bên nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Lòng vòng: Chỉ sự di chuyển hoặc suy nghĩ không thẳng, không rõ ràng.
  • Bế tắc: Chỉ trạng thái không tìm ra lối thoát, thường dùng cho tư tưởng hoặc tình huống.
  • Vướng víu: Chỉ sự cản trở, gây khó khăn.
Từ trái nghĩa
  • Thông suốt: Suy nghĩ rõ ràng, minh mẫn.
  • Thoáng đãng: Rộng rãi, không bị gò bó, cản trở.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " què ăn quẩn cối xay": Thành ngữ chỉ những người chỉ hoạt động, kiếm sống trong một phạm vi quen thuộc, nhỏ hẹp, không dám vươn ra xa.
    • Ông ấy chẳng muốn đi đâu, đúng què ăn quẩn cối xay.
quẩn

Một con mèo quẩn quanh chân chủ nhân.

  1. t. 1. Rối rít, thiếu sáng suốt: Nghĩ quẩn. 2. Làm cho vướng: Tránh ra kẻo quẩn chân người ta.