quật

  1. 1 đg. 1 Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy. Vung gậy quật túi bụi. 2 Dùng sức mạnh làm cho vật đangthế đứng vững phải đổ, ngã. Bão quật đổ cây. Quật ngã đối thủ.
  2. 2 đg. Đào lấy từ dưới sâu lên. Quật gốc cây lên. Quật mả. Quật đất đắp vườn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quật
Một cơn bão quật đổ cây cối trong vườn.