quát

  1. 1 đgt. Thét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh: Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.
  2. 2 đgt. Bẻ lái thuyền về phía trái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quát
Một người đàn ông quát to vào mặt người khác trong cơn tức giận.