quắt

  1. đgt Nhỏ đi dăn dúm: Cái gương mặt đó nhỏ quắt lại như quả ô mai khô (NgKhải); Quả chuối khô quắt đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quắt
Mặt trẻ con nhăn lại quắt vì vị chanh chua.