quệt

  1. đgt 1. Bôi vào; Phết vào: Đứa bé quệt mũi lên tường. 2. Chạm vào: Hai xe quệt vào nhau. 3. Phết vôi vào trầu: Quả cau nho nhỏ, miếng trầu hôi, này của Xuân Hương mới quệt rồi (HXHương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quệt
Đứa bé quệt mũi lên bức tường trắng.