quẹt

  1. đg. (kết hợp hạn chế). Như quệt. Quẹt diêm. Quẹt nước mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quẹt
Người đàn ông quẹt một que diêm để thắp sáng ngọn nến.