quất

  1. 1 dt (thực) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, vị chua: Tết năm nay, cụ mua được một chậu quất rất đẹp.
  2. 2 đgt 1. Vụt bằng roi: Hoài-văn quất ngựa liền tay (NgHồng). 2. Đập mạnh vào: Mưa quất vào mặt túi bụi (NgĐThi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quất
Hai đứa trẻ chạy ra vườn hái những quả quất chín vàng.