quắn

Học thuật
Thân thiện
quắn

Một em bé có mái tóc quắn tự nhiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ, thông tục):

    • Lần, vòng, lượt: Chỉ một lần thực hiện một việc đó, thường việc ăn chơi, giải trí hoặc một hành động cụ thể.
    • , phen: Dùng để chỉ một dịp, một phen xảy ra sự việc.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • Rất quăn: Ở trạng thái xoắn, cuộn lại rất chặt.
    • Co rúm lại: Ở trạng thái co lại đau đớn, lạnh hoặc sợ hãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • rủ tôi đi chơi một quắn. ( rủ tôi đi chơi một lượt.)
    • Làm cho xong quắn này rồi về. (Làm cho xong lần này rồi về.)
    • Quắn ấy đánh bài thua sạch túi. (Lần ấy đánh bài thua sạch túi.)
  • Tính từ:

    • Mái tóc quắn tít lại. (Mái tóc quăn tít lại.)
    • Nghe tin dữ, ruột gan tôi quắn lại. (Nghe tin dữ, ruột gan tôi co thắt lại.)
    • Bị đánh cho quắn đít. (Bị đánh đến mức co rúm người lại đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một quắn": thường dùng để nhấn mạnh một lần, một phen cụ thể, thường hàm ý về một sự việc đã xảy ra.

    • Chỉ cần một quắn thua hết vốn. (Chỉ cần một lần thua hết vốn.)
  • "quắn ruột": cụm từ diễn tả cảm giác đau đớn, thương xót hoặc lo lắng đến mức như ruột gan bị co thắt lại.

    • Nhìn cảnh đó, tôi quắn ruột. (Nhìn cảnh đó, tôi đau lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quăn (tính từ): ở trạng thái uốn cong, xoắn lại (nhưng mức độ nhẹ hơn "quắn").

    • Sợi dây thép bị quăn. (Sợi dây thép bị uốn cong.)
  • (danh từ, thông tục): lần, phen (gần nghĩa với "quắn" khi danh từ).

    • Thắng một lớn. (Thắng một phen lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: lần, lượt, vòng, phen, .
  • Tính từ: co rút, co quắp, cuộn tròn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quắn" thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb. Các nghĩa thường được diễn đạt qua cụm tính từ hoặc cụm danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Đánh cho quắn đít: Đánh rất mạnh đau đến mức người bị đánh phải co rúm người lại.

    • Tội quá, bị đánh cho quắn đít. (Tội quá, bị đánh đau đến co rúm người.)
  • Quắn ruột quắn gan: Diễn tả sự đau xót, thương cảm hoặc lo lắng tột độ.

    • Nghe tin con ốm nặng, quắn ruột quắn gan. (Nghe tin con ốm nặng, đau lòng tột độ.)
quắn

Một em bé có mái tóc quắn tự nhiên.

  1. 1 d. (kng.; thgt.). Lần làm việc đó (thường việc ăn chơi, thiếu đứng đắn). Chơi một quắn. Làm một quắn.
  2. 2 t. 1 (kng.). Rất quăn. Tóc quắn tít. 2 (thgt.; dùng trước d., trong một số tổ hợp). Ở trạng thái co rúm lại. Quắn ruột. Đánh cho quắn đít (rất đau).