quị

Học thuật
Thân thiện
quị

Ông cụ quị xuống vì mệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khuỵu xuống, ngã gục: Chỉ hành động đột ngột gập chân hoặc ngã xuống, thường do mất sức, bị tác động mạnh hoặc kiệt quệ.
    • Kiệt sức, suy sụp (một cách trừu tượng): Dùng để diễn tả trạng thái mệt mỏi, kiệt quệ đến mức không thể tiếp tục, thường do áp lực công việc, cuộc sống vất vả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị trượt chân quị xuống sàn. (Anh ta bị trượt chân ngã gục xuống sàn.)
    • Sau trận ốm nặng, cụ đi vài bước đã thấy chân quị. (Sau trận ốm nặng, cụ đi vài bước đã thấy chân khuỵu xuống.)
    • Làm việc quá sức nhiều năm, sức khỏe của ông ấy đã quị. (Làm việc quá sức nhiều năm, sức khỏe của ông ấy đã kiệt quệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quị xuống": Nhấn mạnh hành động ngã hoặc khuỵu xuống một cách đột ngột.

    • Nghe tin dữ, ta quị xuống ghế, không nói nên lời. (Nghe tin dữ, ta ngã gục xuống ghế, không nói nên lời.)
  • Dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc thi đấu: Ám chỉ sự thất bại, không còn khả năng thi đấu.

    • Đối thủ bị một đấm mạnh quị luôn trên sàn đấu. (Đối thủ bị một đấm mạnh gục luôn trên sàn đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Khuỵu (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động gập chân đột ngột.

    • Chân anh ấy khuỵu xuống mỏi. (Chân anh ấy khuỵu xuống mỏi.)
  • Gục (động từ): Ngã xuống, thường do mất sức hoặc bị đánh bại.

    • Anh ấy gục xuống bàn mệt. (Anh ấy gục xuống bàn mệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngã gục: Đổ, ngã xuống.
  • Kiệt sức: Hết sức lực, suy nhược.
  • Suy sụp: Đổ vỡ, yếu đi nhiều (về tinh thần hoặc thể chất).
Từ trái nghĩa
  • Đứng vững: Giữ được thăng bằng, không ngã.
  • Cường tráng: Khỏe mạnh, tràn đầy sinh lực.
  • Bền bỉ: sức chịu đựng lâu dài.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quị" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính sinh động, diễn tả sự việc xảy ra nhanh bất ngờ.
  • Khi dùng với nghĩa trừu tượng (kiệt sức), "quị" thường mô tả một quá trình dài dẫn đến kết quả cuối cùng sự suy sụp.
  • Trong một số ngữ cảnh, "quị" có thể mang sắc thái mạnh hơn "mệt" hoặc "yếu".
quị

Ông cụ quị xuống vì mệt.

  1. đgt 1. Khuỵu xuống: Yếu quá, mới đi được vài bước đã quị xuống. 2. Kiệt sức: cuộc đời vất vả, ông cụ đã sớm quị.