cản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động: Hành động tạo ra vật cản hoặc lực đối kháng để làm dừng hoặc làm chậm sự di chuyển, tiến triển của một đối tượng, sự việc.
- Gây trở ngại, làm khó khăn: Hành động can thiệp để ngăn cản một sự việc, hành động nào đó xảy ra hoặc đạt được mục đích.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hàng cây cao cản gió, giúp ngôi nhà đỡ bị ảnh hưởng bởi bão.
- Cảnh sát giao thông cản chiếc xe vượt đèn đỏ lại để xử phạt.
- Anh ấy luôn tìm cách cản tôi thực hiện kế hoạch của mình.
- Trong cờ tướng, quân mã bị cản nếu có quân khác đứng sát bên cạnh.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sạch nước cản" (Thành ngữ):
- Chỉ người đã nắm vững, thông thạo các quy tắc, nước đi trong cờ tướng.
- Anh ta chơi cờ rất giỏi, đúng là sạch nước cản.
- (Khẩu ngữ) Dùng để nói về một cô gái có nhan sắc ở mức tạm được, có thể chấp nhận được.
- Cô ấy trông cũng sạch nước cản đấy chứ.
Biến thể và từ gần giống
- Cản trở (động từ): Gây khó khăn, làm trở ngại cho việc gì đó tiến hành.
- Thời tiết xấu cản trở việc thi công công trình.
- Vật cản (danh từ): Vật chắn ngang, gây trở ngại cho lưu thông, di chuyển.
- Đường đột ngột xuất hiện vật cản khiến tài xế phanh gấp.
- Lực cản (danh từ): Lực chống lại chuyển động.
- Xe đạp có thiết kế khí động học để giảm lực cản của không khí.
- Đập cản (danh từ): Công trình ngăn nước trên sông, suối.
- Người dân xây đập cản để lấy nước tưới tiêu.
Từ đồng nghĩa
- Ngăn: Hành động làm cho dừng lại, không cho tiến tới hoặc xảy ra.
- Chặn: Đặt vật chắn hoặc dùng lực để không cho đi qua.
- Cấm: Không cho phép làm điều gì đó bằng mệnh lệnh hoặc quy định.
Từ trái nghĩa
- Cho phép: Đồng ý, tạo điều kiện để việc gì đó được thực hiện.
- Thúc đẩy: Làm cho phát triển, tiến triển nhanh hơn.
- Mở đường: Dọn dẹp chướng ngại, tạo điều kiện thuận lợi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Cản tay, cản chân: (Khẩu ngữ) Cản trở, gây vướng víu trong khi người khác đang làm việc.
- Đừng đứng đây cản tay, cản chân mọi người.
- đgt. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động: Hàng cây cản gió Nước cản Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi Sạch nước cản 1. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng: Anh có biết đánh cờ không? - Cũng sạch nước cản 2. Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục): Chị ta cũng sạch nước cản.