quờ

Học thuật
Thân thiện
quờ

Trong đêm tối, anh ấy quờ tay tìm công tắc đèn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay sờ soạng, mò mẫm để tìm kiếm hoặc xác định vật trong điều kiện thiếu ánh sáng hoặc không nhìn thấy . Hành động này thường diễn ra khi tầm nhìn bị hạn chế.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đêm tối, anh ấy phải quờ tay trên bàn để tìm chiếc điện thoại.
    • Cúp điện, tôi quờ mãi mới thấy cây đèn pin.
    • cụ quờ đũa trên mâm cơm mắt đã mờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quờ quạng": (cách nói nhấn mạnh) chỉ động tác sờ soạng, mò mẫm một cách vụng về, không chắc chắn.

    • Trong phòng tối om, quờ quạng mãi mới ra đến cửa.
  • "quờ phải": vô tình chạm hoặc tìm thấy thứ đó khi đang mò mẫm.

    • Tay quờ phải vật nhám nhám, tôi giật mình rụt lại.
Biến thể từ gần giống
  • Quờ quạng (đg.): Từ láy, nhấn mạnh trạng thái mò mẫm, sờ soạng một cách lóng ngóng.
  • (đg.): Tìm kiếm trong bóng tối hoặc nơi khó khăn, có thể dùng cho tay hoặc các giác quan khác.
  • Sờ soạng (đg.): Dùng tay chạm, cảm nhận để nhận biết hình dáng hoặc tìm kiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Mò mẫm: Tìm kiếm một cách khó khăn trong điều kiện không nhìn .
  • Sờ : Dùng tay chạm vào để cảm nhận.
Từ trái nghĩa
  • Nhìn : Nhận biết bằng thị giác một cách minh bạch.
  • Xác định: Biết chính xác vị trí, hình dáng không cần mò mẫm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quờ" thường dùng trong ngữ cảnh thiếu ánh sáng, bóng tối, hoặc khi người thực hiện hành động bị hạn chế về thị giác.
  • Đây một động từ mô tả hành động cụ thể bằng tay, không dùng cho các bộ phận khác của cơ thể một cách phổ biến.
  • Thường mang sắc thái diễn tả sự vụng về, thiếu chính xác do không nhìn thấy đường.
quờ

Trong đêm tối, anh ấy quờ tay tìm công tắc đèn.

  1. đg. Cg. Quờ quạng. Sờ soạng để tìm: Đêm tối quờ bao diêm.