rành

  1. I đg. (ph.). Biết , thạo, sành. Mới đến, chưa rành đường đất. Rành nghề. Âm nhạc, tôi không rành.
  2. II t. (ph.). 1 (id.). . Nói từng tiếng. Cắt nghĩa không rành. 2 Chỉ một loại mà thôi, không loại nào khác. Cửa hàng chỉ bán rành hàngnghệ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rành
Một người thợ thủ công rành nghề đang làm một chiếc bình gốm.