ranh

Học thuật
Thân thiện
ranh

Một đứa trẻ tinh nghịch vẽ một đường ranh trên cát bằng một cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Linh hồn của đứa trẻ chết non (theo mê tín): Theo quan niệm dân gian mê tín, "ranh" chỉ linh hồn của một đứa trẻ đẻ ra đã chết hoặc không nuôi được, được cho nhập vào tái sinh trong đứa con được sinh ra ngay sau đó.
    • Giới hạn, đường phân chia: "ranh" còn có nghĩađường kẻ, vạch hoặc chỗ ngăn ra để đánh dấu giới hạn giữa các khu vực.
  2. Tính từ:

    • Tinh quái, ranh mãnh: Dùng để chỉ người, đặc biệt trẻ con, có vẻ khôn ngoan, láu lỉnh, tinh ranh một cách đáng chú ý, đôi khi theo nghĩa hơi tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa linh hồn):
    • cụ bảo đứa cháu mới sinh "ranh" của đứa trước. ( cụ nói đứa cháu mới sinh linh hồn tái sinh của đứa trẻ trước.)
  • Danh từ (nghĩa giới hạn):
    • Họ cần xác định ranh giữa hai thửa ruộng. (Họ cần xác định đường ranh giới giữa hai thửa ruộng.)
  • Tính từ:
    • Thằng ấy ranh lắm, nói chuyện như người lớn. (Thằng ấy tinh quái lắm, nói chuyện như người lớn.)
    • Mẹ người đàn bà ranh, khó lừa được. (Mẹ người đàn bà ranh mãnh, khó lừa được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " ranh": Chỉ loại nhỏ, tầm thường, không giá trị.
    • Bữa cơm chỉ mấy con ranh. (Bữa cơm chỉ mấy con nhỏ tầm thường.)
  • "Ranh con": Cách gọi tính chất khinh miệt, chê bai đối với một đứa trẻ hoặc người trẻ tuổi tỏ ra khôn vặt, hỗn xược.
    • Thằng ranh con kia, im ngay cho tao! (Thằng nhãi ranh kia, im ngay cho tao!)
Biến thể từ liên quan
  • Ranh mãnh (tính từ): Khôn ngoan, sắc sảo, thường dùng với nghĩa tích cực hơn "ranh".
    • ấy rất ranh mãnh trong chuyện làm ăn. ( ấy rất sắc sảo trong chuyện làm ăn.)
  • Ranh giới (danh từ): Đường phân chia rõ ràng giữa hai phạm vi, hai khu vực.
    • Ranh giới giữa thiện ác đôi khi rất mong manh. (Đường phân chia giữa thiện ác đôi khi rất mong manh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh quái (tính từ): Khôn lanh, láu lỉnh (gần nghĩa với "ranh" khi tính từ).
  • Ma ranh (danh từ): Chỉ đứa trẻ tinh quái, nghịch ngợm (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Giới hạn, đường phân (danh từ): Từ gần nghĩa với "ranh" khi chỉ đường ranh giới.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phân ranh: Phân chia ranh giới.
    • Hai làng đang phân ranh để cắm mốc. (Hai làng đang phân chia ranh giới để cắm mốc.)
  • Ranh như cáy: Thành ngữ von chỉ sự tinh ranh, khôn lỏi.
    • ranh như cáy ấy, đừng hòng lừa được. ( tinh ranh lắm, đừng hòng lừa được.)
ranh

Một đứa trẻ tinh nghịch vẽ một đường ranh trên cát bằng một cành cây.

  1. 1 .d. Đứa con đẻ ra không nuôi được , theo mê tín, lại lộn lại làm con. 2. t. Tinh quái : Thằng ranh lắm. Mẹ ranh. Người đàn bà tinh quái.
  2. d. Chỗ ngăn ra để làm giới hạn.