rinh
Định nghĩa
Động từ:
- Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Hành động dùng sức lực, thường là của hai hay nhiều người, để di chuyển một vật cồng kềnh, nặng.
- Gây ra tiếng ồn lớn, ầm ĩ: (Thường dùng trong khẩu ngữ, có sắc thái) Tạo ra hoặc gây nên âm thanh to, náo nhiệt.
Danh từ:
- Tiếng trống con: Âm thanh phát ra từ chiếc trống nhỏ, thường được sử dụng trong các đám rước.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa bê, khiêng):
- Hai người mới rinh được cái tủ lạnh cũ lên tầng ba.
- Cả nhóm đang rinh mấy thùng hàng từ xe tải vào trong kho.
Động từ (nghĩa ầm ĩ):
- Đứa trẻ khóc rinh cả lên vì bị ngã.
- Mấy thanh niên trong quán cãi nhau rinh cả phố.
Danh từ (tiếng trống con):
- Tiếng rinh của trống con vang lên báo hiệu đoàn rước sắp tới.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rinh giải": (Thành ngữ, khẩu ngữ) Đoạt giải, giành được giải thưởng (hàm ý vui mừng, tự hào).
- Đội tuyển bóng đá trường ta đã rinh giải nhất toàn thành phố.
- "Rinh về": Mang về, đưa về (một thứ gì đó, thường là sau một nỗ lực).
- Anh ấy đi chợ rinh về một con cá rất to.
Biến thể và từ gần giống
- Bê (đg): Mang vật nặng bằng cách ôm vào người hoặc dùng tay nâng lên.
- Khiêng (đg): Mang vật nặng bằng cách hai hay nhiều người cùng dùng sức nâng và di chuyển.
- Vác (đg): Mang vật nặng bằng cách đặt lên vai.
- Ầm ĩ (tính từ): Có nhiều tiếng động lớn gây mất trật tự.
Từ đồng nghĩa
- Khiêng, bê, vác (cho nghĩa di chuyển vật nặng).
- Làm ồn, gây náo động (cho nghĩa ầm ĩ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rinh đi: Mang đi, chuyển đi (vật nặng).
- Hãy rinh đi mấy chiếc ghế hỏng này ra bãi rác.
- Rinh lên: (Nghĩa đen) Mang lên; (Nghĩa bóng, khẩu ngữ) Làm cho ồn ào, náo nhiệt lên.
- Chuyện nhỏ mà cô ấy cứ rinh lên ầm ĩ.
Thành ngữ liên quan
- Rinh tùng rinh: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh xen kẽ giữa tiếng trống cái (tùng) và tiếng trống con (rinh) trong đám rước, tạo không khí nhộn nhịp.
- Đoàn rước đi qua với tiếng trống rinh tùng rinh rất vui tai.
-
đg. Bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Rinh cái bàn này ra sân.
-
ph. ầm ĩ: Gắt rinh.
-
Tiếng trống con đánh khi đi rước. Rinh tùng rinh. Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "rinh"
Từ có nhắc đến "rinh"