rinh

  1. đg. , khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác: Rinh cái bàn này ra sân.
  2. ph. ầm ĩ: Gắt rinh.
  3. Tiếng trống con đánh khi đi rước. Rinh tùng rinh. Tiếng trống con xen lẫn tiếng trống cái trong đám rước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rinh"

rinh
Hai người đàn ông rinh một chiếc bàn gỗ ra sân.