réchauffer

ngoại động từ
  1. đun lại hâm lại nung lại
    • Réchauffer un plat
      hâm lại một món ăn
  2. sưởi ấm
    • Réchauffer les vergers
      sưởi ấm vườn cây (bằng than)
    • Réchauffer le coeur
      (nghĩa bóng) sưởi ấm cõi lòng
  3. (nghĩa bóng) nhen lại, khơi lại
    • Réchauffer le zèle
      nhen lại nhiệt tình
  4. (hội họa) tô màu ấm hơn
    • réchauffer les couches
      (nông nghiệp) cho phân mới vào luống
    • réchauffer un serpent dans son sein
      (từ ; nghiã ) nuôi ong tay áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réchauffer"