résoudre

ngoại động từ
  1. phân giải
    • Résoudre un corps en ses éléments
      phân giải một chất thành các nguyên tố của
  2. biến, chuyển
    • Le feu résout le bois en cendres
      lửa biến gỗ thành tro
  3. (y học) làm tiêu, làm tan
    • Résoudre une tumeur
      làm tiêu khối u
  4. (luật học, pháp lý) hủy
    • Résoudre un marché
      hủy một giao kèo mua bán
  5. giải quyết; giải
    • Résoudre une difficulté
      giải quyết một khó khăn
    • Résoudre une équation
      (toán học) giải một phương trình
  6. làm cho quyết định
    • Résoudre quelqu'un à partir
      làm cho ai quyết định ra đi
  7. quyết định
    • On ne peut rien résoudre dans ces conditions
      trong điều kiện ấy không thể quyết định điều cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "résoudre"