rétro

tính từ
  1. đạp ngược thì hãm lại
    • Bicyclette rétro
      xe đạp đạp ngược thì hãm lại
  2. (thân mật) trở lại kiểu (thời trang)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rétro
Une bicyclette rétro est équipée d'un système de freinage par rétropédalage.