réunir

ngoại động từ
  1. nối, hợp
    • Réunir les deux bouts d'une corde
      nối hai đầu dây
  2. nối liền
    • Cette galerie réunit les deux pavillons
      hành lang này nối liền hai tòa nhà
  3. tập hợp, tập trung
    • Réunir des élèves
      tập hợp học sinh
    • réunir des preuves
      tập hợp chứng cứ
  4. hội họp
    • Réunir des amis
      hội họp bạn bè
  5. (từ , nghĩa ) giải hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "réunir"

réunir
Réunir les deux bouts d'une corde.