renier

Học thuật
Thân thiện
renier

Il renier sa signature sur le document.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chối, không chịu nhận: Từ chối công nhận một người, một sự việc, hoặc một điều đó liên quan đến mình.
    • Từ bỏ, phủ nhận: Từ chối một niềm tin, một nguyên tắc, hoặc một ý kiến trước đây mình đã thừa nhận hoặc theo đuổi.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã chối bỏ gia đình sau cuộc cãi vã.)
  • (Bị cáo đã chối bỏ mọi lời thú tội trước tòa án.)
  • ( ấy đã từ bỏ tôn giáo của mình để cưới người đàn ông yêu.)
  • (Một chính trị gia không bao giờ nên từ bỏ những lời hứa tranh cử của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Renier sa parole": Thất hứa, không giữ lời.
    • Il a renié sa parole, je ne lui fais plus confiance. (Hắn đã thất hứa, tôi không còn tin tưởng hắn nữa.)
  • "Se renier" (dạng phản thân): Tự chối bỏ chính mình, tự phủ nhận những nguyên tắc hoặc niềm tin của bản thân.
    • Accepter cette offre, ce serait me renier. (Chấp nhận lời đề nghị này, sẽtự chối bỏ chính tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Renégat, Renégate (danh từ): Kẻ phản bội, kẻ bội đạo (chỉ người đã niềm tin hoặc tổ chức của mình).
    • Il est considéré comme un renégat par son ancien parti. (Anh ta bị đảng coi là một kẻ phản bội.)
  • Reniable (tính từ): Có thể chối bỏ được.
    • Une déclaration reniable. (Một tuyên bố có thể chối bỏ được.)
Từ đồng nghĩa
  • Désavouer: Khước từ, không thừa nhận (một hành động, lời nói của ai đó).
  • Abjurer: Tuyên bố từ bỏ (một niềm tin, tôn giáo) một cách long trọng.
  • Trahir: Phản bội (nghĩa mạnh hơn, bao hàm sự phản bội chủ ý).
Từ trái nghĩa
  • Reconnaître: Thừa nhận, công nhận.
  • Affirmer: Khẳng định.
  • Assumer: Chấp nhận, gánh vác (trách nhiệm).
Thành ngữ liên quan
  • Renier son passé: Chối bỏ quá khứ của mình.
    • Il essaie de renier son passé, mais tout le monde s'en souvient. (Anh ta cố gắng chối bỏ quá khứ của mình, nhưng mọi người đều nhớ đến .)
  • Pierre qui roule n'amasse pas mousse (Thành ngữ): Đá lăn không đóng rêu. (Có thể liên quan đến ý tưởng không ổn định, dễ thay đổi, các cam kết .)
renier

Il renier sa signature sur le document.

ngoại động từ
  1. chối, không chịu nhận
    • Renier sa signature
      không chịu nhận chữcủa mình
  2. bỏ, từ bỏ
    • Renier sa religion
      bỏ đạo
    • Renier ses opinions
      từ bỏ ý kiến của mình