ruiner

ngoại động từ
  1. (văn học) làm hư hại
    • La grêle a ruiné les moissons
      mưa đá đã làm hư hại mùa màng
  2. làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành
    • Argument qui ruine un raisonnement
      luận chứng làm đổ sụp một lập luận
    • Ruiner la santé
      làm suy sụp sức khỏe
    • Ruiner les espoirs
      làm tan tành hy vọng
  3. làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp
    • La crise l'a ruiné
      khủng hoảng đã làm cho sạt nghiệp
  4. (từ , nghĩa ) tàn phá
    • Ruiner une ville
      tàn phá một thành phố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ruiner"

Từ có nhắc đến "ruiner"