ròm

  1. t. Gầy còm: Mới ốm dậy, người ròm quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ròm"

ròm
Bé trai gầy ròm đang chơi đá bóng trong công viên.