rôtie

Học thuật
Thân thiện
rôtie

Une tranche de rôtie beurrée est posée sur une assiette.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lát bánh mì rán, lát bánh mì nướng: Một lát bánh mì đã được làm chín giòn bằng cách rán hoặc nướng.
    • (Xây dựng) Tường nống lên: Phần tường được xây lên trên một bức tường để làm cho cao hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Manger des rôties beurrées. (Ăn những lát bánh mì rán phết .)
    • Pour le petit déjeuner, elle prépare des rôties à la confiture. (Cho bữa sáng, ấy chuẩn bị những lát bánh mì nướng với mứt.)
    • Les maçons ont construit une rôtie pour surélever le mur de clôture. (Những người thợ xây đã xây một phần tường nống lên để nâng cao bức tường rào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pain rôti": Đâymột cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn, để chỉ bánh mì đã được nướng/rán, trong đó "rôti" đóng vai trò tính từ.
    • Il préfère le pain rôti pour ses tartines. (Anh ấy thích bánh mì nướng cho món bánh mì phết của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rôtir (động từ): Làm chín bằng cách quay, nướng hoặc rang.
    • Il faut rôtir le poulet pendant une heure. (Cần phải quay con trong một giờ.)
  • Rôti (danh từ giống đực): Món thịt quay.
    • Le rôti de bœuf est délicieux. (Món thịt quay rất ngon.)
  • Rôti, -ie (tính từ): Đã được quay/nướng/rang chín.
    • des châtaignes rôties (những hạt dẻ đã rang)
Từ đồng nghĩa
  • Toast (danh từ giống đực, mượn tiếng Anh): Lát bánh mì nướng.
    • un toast au beurre (một lát bánh mì nướng phết )
  • Tartine (danh từ giống cái): Lát bánh mì (thường) phết thức ăn lên trên.
    • une tartine de confiture (một lát bánh mì phết mứt)
rôtie

Une tranche de rôtie beurrée est posée sur une assiette.

tính từ giống cái
  1. xem rôti
danh từ giống cái
  1. lát bánh mì rán, lát bánh mì nước
    • Manger des rôties beurrées
      ăn những lát bánh mì rán phết
  2. (xây dựng) tường nống lên (xây lên tường cho cao thêm)