rươi

  1. (zool.) néréide
    • họ rươi
      pulluler.
    • Vùng ấy trộm cướp như tươi
      voleurs et bandits pullulent dans cette région.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rươi
Một người đánh bắt rươi trên bãi bùn ven sông.